用力
HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
用力 nghĩa là Gắng sức về thể chất.
Nghĩa của 用力
yònglì
DỤNG LỰCĐộng từ- Gắng sức về thể chất
Từ ghép có 用力
Câu hỏi thường gặp
用力 nghĩa là gì?
用力 (yònglì) nghĩa là Gắng sức về thể chất.
用力 đọc thế nào?
用力 đọc là yònglì (pinyin).
Âm Hán Việt của 用力 là gì?
Âm Hán Việt của 用力 là "dụng lực".