TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用力

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yònglì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG LỰC

用力 nghĩa là Gắng sức về thể chất.

Nghĩa của 用力

yònglì

DỤNG LỰCĐộng từ
  1. Gắng sức về thể chất

Từ ghép có 用力

Câu hỏi thường gặp

用力 nghĩa là gì?

用力 (yònglì) nghĩa là Gắng sức về thể chất.

用力 đọc thế nào?

用力 đọc là yònglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 用力 là gì?

Âm Hán Việt của 用力 là "dụng lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.