TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用功

yònggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG CÔNG

用功 nghĩa là chăm chỉ, cần cù.

Nghĩa của 用功

yònggōng

DỤNG CÔNGĐộng từ, Tính từ
  1. Chăm chỉ
  2. Cần cù (trong học tập)
  3. Học hành chăm chỉ
  4. Nỗ lực lớn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用功

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

用功 nghĩa là gì?

用功 (yònggōng) nghĩa là chăm chỉ, cần cù.

用功 đọc thế nào?

用功 đọc là yònggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 用功 là gì?

Âm Hán Việt của 用功 là "dụng công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.