用户创造内容 nghĩa là Nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web).
Nghĩa của 用户创造内容
yònghùchuàngzàonèiróng
DỤNG HỘ SÁNG TẠO NỘI DUNGphồn thể 用戶創造內容
Nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)
Câu hỏi thường gặp
用户创造内容 nghĩa là gì?
用户创造内容 (yònghùchuàngzàonèiróng) nghĩa là Nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web).
用户创造内容 đọc thế nào?
用户创造内容 đọc là yònghùchuàngzàonèiróng (pinyin).
Âm Hán Việt của 用户创造内容 là gì?
Âm Hán Việt của 用户创造内容 là "dụng hộ sáng tạo nội dung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.