TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用户

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yònghù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 用戶

Âm Hán Việt DỤNG HỘ

用户 nghĩa là người dùng, khách hàng.

Nghĩa của 用户

yònghù

DỤNG HỘDanh từphồn thể 用戶
  1. Người dùng
  2. Khách hàng
  3. Thuê bao

Từ ghép có 用户

Câu ví dụ với 用户

  • Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414931

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

用户 nghĩa là gì?

用户 (yònghù) nghĩa là người dùng, khách hàng.

用户 đọc thế nào?

用户 đọc là yònghù (pinyin).

Âm Hán Việt của 用户 là gì?

Âm Hán Việt của 用户 là "dụng hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.