用户
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 用戶
用户 nghĩa là người dùng, khách hàng.
Nghĩa của 用户
yònghù
DỤNG HỘDanh từphồn thể 用戶- Người dùng
- Khách hàng
- Thuê bao
Từ ghép có 用户
Câu ví dụ với 用户
- Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5414931
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
用户 nghĩa là gì?
用户 (yònghù) nghĩa là người dùng, khách hàng.
用户 đọc thế nào?
用户 đọc là yònghù (pinyin).
Âm Hán Việt của 用户 là gì?
Âm Hán Việt của 用户 là "dụng hộ".