用户界面
Phồn thể: 用戶界面
用户界面 nghĩa là giao diện người dùng.
Nghĩa của 用户界面
yònghùjièmiàn
DỤNG HỘ GIỚI DIỆNDanh từphồn thể 用戶界面- Giao diện người dùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用户界面
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 用户界面
- 我的朋友正在为新的操作系统设计一个用户界面。 Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1324986
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
用户界面 nghĩa là gì?
用户界面 (yònghùjièmiàn) nghĩa là giao diện người dùng.
用户界面 đọc thế nào?
用户界面 đọc là yònghùjièmiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 用户界面 là gì?
Âm Hán Việt của 用户界面 là "dụng hộ giới diện".