TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用户线

yònghùxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 用戶線

Âm Hán Việt DỤNG HỘ TUYẾN

用户线 nghĩa là đường dây thuê bao.

Nghĩa của 用户线

yònghùxiàn

DỤNG HỘ TUYẾNphồn thể 用戶線
  1. Đường dây thuê bao

Câu hỏi thường gặp

用户线 nghĩa là gì?

用户线 (yònghùxiàn) nghĩa là đường dây thuê bao.

用户线 đọc thế nào?

用户线 đọc là yònghùxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 用户线 là gì?

Âm Hán Việt của 用户线 là "dụng hộ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.