用来
HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 用來
用来 nghĩa là được dùng để.
Nghĩa của 用来
yònglái
DỤNG LAIĐộng từphồn thể 用來- Được dùng để
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用来
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
用来 nghĩa là gì?
用来 (yònglái) nghĩa là được dùng để.
用来 đọc thế nào?
用来 đọc là yònglái (pinyin).
Âm Hán Việt của 用来 là gì?
Âm Hán Việt của 用来 là "dụng lai".