TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用来

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yònglái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 用來

Âm Hán Việt DỤNG LAI

用来 nghĩa là được dùng để.

Nghĩa của 用来

yònglái

DỤNG LAIĐộng từphồn thể 用來
  1. Được dùng để

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 用来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

用来 nghĩa là gì?

用来 (yònglái) nghĩa là được dùng để.

用来 đọc thế nào?

用来 đọc là yònglái (pinyin).

Âm Hán Việt của 用来 là gì?

Âm Hán Việt của 用来 là "dụng lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.