TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用武之地

yòngwǔzhīdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG VŨ CHI ĐỊA

用武之地 nghĩa là đất dụng võ.

Nghĩa của 用武之地

yòngwǔzhīdì

DỤNG VŨ CHI ĐỊA
  1. Đất dụng võ
  2. thành ngữ Vị trí thuận lợi để phát huy kỹ năng

Câu hỏi thường gặp

用武之地 nghĩa là gì?

用武之地 (yòngwǔzhīdì) nghĩa là đất dụng võ.

用武之地 đọc thế nào?

用武之地 đọc là yòngwǔzhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 用武之地 là gì?

Âm Hán Việt của 用武之地 là "dụng vũ chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.