TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用途

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yòngtú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG ĐỒ

用途 nghĩa là công dụng, ứng dụng.

Nghĩa của 用途

yòngtú

DỤNG ĐỒDanh từ
  1. Công dụng; ứng dụng

Từ ghép có 用途

Câu hỏi thường gặp

用途 nghĩa là gì?

用途 (yòngtú) nghĩa là công dụng, ứng dụng.

用途 đọc thế nào?

用途 đọc là yòngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 用途 là gì?

Âm Hán Việt của 用途 là "dụng đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.