TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

用量

yòngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỤNG LƯỢNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dụng lượng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

用量 nghĩa là lượng dùng, mức sử dụng.

Nghĩa của 用量

yòngliàng

DỤNG LƯỢNGDanh từ
  1. Lượng dùng; mức sử dụng; tiêu thụ; liều lượng

Từ ghép có 用量

Câu hỏi thường gặp

用量 nghĩa là gì?

用量 (yòngliàng) nghĩa là lượng dùng, mức sử dụng.

用量 đọc thế nào?

用量 đọc là yòngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 用量 là gì?

Âm Hán Việt của 用量 là "dụng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.