TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甬

yǒng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 用 (dụng) · bộ số 101 Số nét: 7

甬 nghĩa là Đường đi có tường bao hai bên.

Nghĩa của 甬

yǒng

  1. Đường đi có tường bao hai bên

tǒng

  1. lượng từ Đơn vị đo khô lập phương (5 đấu 五斗, khoảng nửa lít)
  2. Biến thể của 桶 (tǒng), cái xô

Yǒng

tên riêng
  1. Sông Vĩnh 甬江 (Yǒng Jiāng) ở Ninh Ba 宁波 (Níngbō)
  2. Tên gọi tắt của Ninh Ba

Từ ghép có 甬

Câu hỏi thường gặp

甬 nghĩa là gì?

甬 (yǒng, tǒng, yǒng) nghĩa là Đường đi có tường bao hai bên.

甬 đọc thế nào?

甬 đọc là yǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.