甫
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 用 (dụng) · bộ số 101 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phủ
甫 nghĩa là vừa mới, vừa.
Nghĩa của 甫
fǔ
PHỦ- văn cổ Vừa mới
- Vừa
- Vừa rồi
- The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ ghép có 甫
Thành ngữ có 甫
- 章甫荐履 — Mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn
Câu hỏi thường gặp
甫 nghĩa là gì?
甫 (fǔ) nghĩa là vừa mới, vừa.
甫 đọc thế nào?
甫 đọc là fǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 甫 là gì?
Âm Hán Việt của 甫 là "phủ".