TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甫

fǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ
Bộ thủ: 用 (dụng) · bộ số 101 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: phủ

甫 nghĩa là vừa mới, vừa.

Nghĩa của 甫

fǔ

PHỦ
  1. văn cổ Vừa mới
  2. Vừa
  3. Vừa rồi
  4. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 甫

Thành ngữ có 甫

  • 章甫荐履 — Mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn

Câu hỏi thường gặp

甫 nghĩa là gì?

甫 (fǔ) nghĩa là vừa mới, vừa.

甫 đọc thế nào?

甫 đọc là fǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 甫 là gì?

Âm Hán Việt của 甫 là "phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.