TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田产

tiánchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 田產

Âm Hán Việt ĐIỀN SẢN

田产 nghĩa là bất động sản, đất đai.

Nghĩa của 田产

tiánchǎn

ĐIỀN SẢNphồn thể 田產
  1. Bất động sản
  2. Đất đai

Câu hỏi thường gặp

田产 nghĩa là gì?

田产 (tiánchǎn) nghĩa là bất động sản, đất đai.

田产 đọc thế nào?

田产 đọc là tiánchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 田产 là gì?

Âm Hán Việt của 田产 là "điền sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.