TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田亮

Tián Liàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN LƯỢNG

田亮 nghĩa là Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic.

Nghĩa của 田亮

Tián Liàng

ĐIỀN LƯỢNGtên riêng
  1. Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic

Câu hỏi thường gặp

田亮 nghĩa là gì?

田亮 (tián liàng) nghĩa là Thiên Lượng (1979-), cựu vận động viên nhảy cầu Trung Quốc, từng đoạt huy chương Olympic.

田亮 đọc thế nào?

田亮 đọc là Tián Liàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 田亮 là gì?

Âm Hán Việt của 田亮 là "điền lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.