TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田园

tiányuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 田園

Âm Hán Việt ĐIỀN VIÊN

田园 nghĩa là cánh đồng, nông thôn.

Nghĩa của 田园

tiányuán

ĐIỀN VIÊNDanh từ, Tính từphồn thể 田園
  1. Cánh đồng
  2. Nông thôn
  3. Mộc mạc
  4. Thôn dã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 田园

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

田园 nghĩa là gì?

田园 (tiányuán) nghĩa là cánh đồng, nông thôn.

田园 đọc thế nào?

田园 đọc là tiányuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 田园 là gì?

Âm Hán Việt của 田园 là "điền viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.