田径
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 田徑
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “điền kinh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
田径 nghĩa là điền kinh.
Nghĩa của 田径
tiánjìng
ĐIỀN KINHDanh từphồn thể 田徑- Điền kinh
Từ ghép có 田径
Câu hỏi thường gặp
田径 nghĩa là gì?
田径 (tiánjìng) nghĩa là điền kinh.
田径 đọc thế nào?
田径 đọc là tiánjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 田径 là gì?
Âm Hán Việt của 田径 là "điền kinh".