TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田地

tiándì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN ĐỊA

田地 nghĩa là cánh đồng, đất nông nghiệp.

Nghĩa của 田地

tiándì

ĐIỀN ĐỊADanh từ
  1. Cánh đồng
  2. Đất nông nghiệp
  3. Đất trồng trọt
  4. Tình cảnh
  5. Mức độ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 田地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

田地 nghĩa là gì?

田地 (tiándì) nghĩa là cánh đồng, đất nông nghiệp.

田地 đọc thế nào?

田地 đọc là tiándì (pinyin).

Âm Hán Việt của 田地 là gì?

Âm Hán Việt của 田地 là "điền địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.