TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田忌赛马

Tián Jìsàimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 田忌賽馬

Âm Hán Việt ĐIỀN KỴ TÁI MÃ

田忌赛马 nghĩa là Điền Kỵ đua ngựa.

Nghĩa của 田忌赛马

Tián Jìsàimǎ

ĐIỀN KỴ TÁI MÃphồn thể 田忌賽馬tên riêng
  1. thành ngữ Điền Kỵ đua ngựa (và chấp nhận thua một trận để đảm bảo thắng hai trận)

Câu hỏi thường gặp

田忌赛马 nghĩa là gì?

田忌赛马 (tián jìsàimǎ) nghĩa là Điền Kỵ đua ngựa.

田忌赛马 đọc thế nào?

田忌赛马 đọc là Tián Jìsàimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 田忌赛马 là gì?

Âm Hán Việt của 田忌赛马 là "điền kỵ tái mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.