TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田格本

tiángéběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN CÁCH BẢN

田格本 nghĩa là Quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田).

Nghĩa của 田格本

tiángéběn

ĐIỀN CÁCH BẢN
  1. Quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田)

Câu hỏi thường gặp

田格本 nghĩa là gì?

田格本 (tiángéběn) nghĩa là Quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田).

田格本 đọc thế nào?

田格本 đọc là tiángéběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 田格本 là gì?

Âm Hán Việt của 田格本 là "điền cách bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.