TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田汉

Tián Hàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 田漢

Âm Hán Việt ĐIỀN HÁN

田汉 nghĩa là Tian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 义勇军进行曲.

Nghĩa của 田汉

Tián Hàn

ĐIỀN HÁNphồn thể 田漢tên riêng
  1. Tian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 义勇军进行曲

Câu hỏi thường gặp

田汉 nghĩa là gì?

田汉 (tián hàn) nghĩa là Tian Han (1898-1968), tác giả lời quốc ca CHND Trung Hoa "Tiến quân ca" 义勇军进行曲.

田汉 đọc thế nào?

田汉 đọc là Tián Hàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 田汉 là gì?

Âm Hán Việt của 田汉 là "điền hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.