TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

田湾

Tiánwān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 田灣

Âm Hán Việt ĐIỀN LOAN

田湾 nghĩa là Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn.

Nghĩa của 田湾

Tiánwān

ĐIỀN LOANTên riêngphồn thể 田灣tên riêng
  1. Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn

Câu hỏi thường gặp

田湾 nghĩa là gì?

田湾 (tiánwān) nghĩa là Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn.

田湾 đọc thế nào?

田湾 đọc là Tiánwān (pinyin).

Âm Hán Việt của 田湾 là gì?

Âm Hán Việt của 田湾 là "điền loan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.