田湾 nghĩa là Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn.
Nghĩa của 田湾
Tiánwān
ĐIỀN LOANTên riêngphồn thể 田灣tên riêng
Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn
Câu hỏi thường gặp
田湾 nghĩa là gì?
田湾 (tiánwān) nghĩa là Thiên Loan ở Liên Vân Cảng 连云港, nơi có nhà máy điện hạt nhân lớn.
田湾 đọc thế nào?
田湾 đọc là Tiánwān (pinyin).
Âm Hán Việt của 田湾 là gì?
Âm Hán Việt của 田湾 là "điền loan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.