TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

由俭入奢易,由奢入俭难

yóujiǎnrùshēyì yóushērùjiǎnnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 由儉入奢易,由奢入儉難

由俭入奢易,由奢入俭难 nghĩa là Dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ.

Nghĩa của 由俭入奢易,由奢入俭难

yóujiǎnrùshēyì yóushērùjiǎnnán

phồn thể 由儉入奢易,由奢入儉難
  1. thành ngữ Dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ

Câu hỏi thường gặp

由俭入奢易,由奢入俭难 nghĩa là gì?

由俭入奢易,由奢入俭难 (yóujiǎnrùshēyì yóushērùjiǎnnán) nghĩa là Dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ.

由俭入奢易,由奢入俭难 đọc thế nào?

由俭入奢易,由奢入俭难 đọc là yóujiǎnrùshēyì yóushērùjiǎnnán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.