TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

由于

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yóuyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 由於

Âm Hán Việt DO VU

由于 nghĩa là do, bởi vì.

Nghĩa của 由于

yóuyú

DO VULiên từ, Giới từphồn thể 由於
  1. Do
  2. Bởi vì
  3. Nhờ vào
  4. Tại vì
  5. Kể từ
  6. Vì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 由于

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 由于

  • 由于噪音,我们无法入睡。 Yóuyú zàoyīn, wǒmen wúfǎ rùshuì.Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.Tatoeba #334151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

由于 nghĩa là gì?

由于 (yóuyú) nghĩa là do, bởi vì.

由于 đọc thế nào?

由于 đọc là yóuyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 由于 là gì?

Âm Hán Việt của 由于 là "do vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.