由怜生爱 nghĩa là Nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ.
Nghĩa của 由怜生爱
yóuliánshēng'ài
DO LIÊN SINH ÁIphồn thể 由憐生愛
Nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ
Câu hỏi thường gặp
由怜生爱 nghĩa là gì?
由怜生爱 (yóuliánshēng'ài) nghĩa là Nảy sinh tình yêu với ai đó từ thương hại họ.
由怜生爱 đọc thế nào?
由怜生爱 đọc là yóuliánshēng'ài (pinyin).
Âm Hán Việt của 由怜生爱 là gì?
Âm Hán Việt của 由怜生爱 là "do liên sinh ái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.