TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

由此可见

yóucǐkějiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 由此可見

Âm Hán Việt DO THỬ KHẢ KIẾN

由此可见 nghĩa là Từ đây có thể thấy rằng.

Nghĩa của 由此可见

yóucǐkějiàn

DO THỬ KHẢ KIẾNphồn thể 由此可見
  1. Từ đây có thể thấy rằng...

Câu ví dụ với 由此可见

  • 由此可见,她是很有前途的电影演员。 Yóucǐkějiàn, tā shì hěn yǒu qiántú de diànyǐngyǎnyuán.Điều này cho thấy, anh ấy là một diễn viên điện ảnh rất có tiền đồ.Tatoeba #3709261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

由此可见 nghĩa là gì?

由此可见 (yóucǐkějiàn) nghĩa là Từ đây có thể thấy rằng.

由此可见 đọc thế nào?

由此可见 đọc là yóucǐkějiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 由此可见 là gì?

Âm Hán Việt của 由此可见 là "do thử khả kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.