TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

由着

yóuzhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 由著

Âm Hán Việt DO TRƯỚC

由着 nghĩa là để theo ý họ, như muốn.

Nghĩa của 由着

yóuzhe

DO TRƯỚCphồn thể 由著
  1. Để (ai đó) theo ý họ
  2. Như (ai đó) muốn
  3. Theo ý (ai đó)

Câu hỏi thường gặp

由着 nghĩa là gì?

由着 (yóuzhe) nghĩa là để theo ý họ, như muốn.

由着 đọc thế nào?

由着 đọc là yóuzhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 由着 là gì?

Âm Hán Việt của 由着 là "do trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.