甲乙 nghĩa là Hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān).
Nghĩa của 甲乙
jiǎyǐ
GIÁP ẤT
Hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān)
Câu hỏi thường gặp
甲乙 nghĩa là gì?
甲乙 (jiǎyǐ) nghĩa là Hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān).
甲乙 đọc thế nào?
甲乙 đọc là jiǎyǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 甲乙 là gì?
Âm Hán Việt của 甲乙 là "giáp ất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.