甲
甲 nghĩa là Thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān).
Nghĩa của 甲
jiǎ
GIÁP- Thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān)
- Dùng cho người hoặc vật không xác định
- Đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- Chữ "A" hoặc số la mã "I" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III", v.v.
- Mạ giáp
- Vỏ cứng hoặc mai
- của ngón tay hoặc ngón chân Móng
- xưa Áo giáp da hoặc kim loại
- xưa Hệ thống xếp hạng dùng trong kỳ thi khoa bảng
- xưa Đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)
- Hướng la bàn Trung Quốc cổ: 75°
- Thứ tự đầu tiên
- Thể hiện Chữ cái A
- Trước tiên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甲
Đồng nghĩa
Từ ghép có 甲
Thành ngữ có 甲
Câu ví dụ với 甲
- 甲之蜜糖,乙之砒霜。 Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092091
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
甲 nghĩa là gì?
甲 (jiǎ) nghĩa là Thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān).
甲 đọc thế nào?
甲 đọc là jiǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 甲 là gì?
Âm Hán Việt của 甲 là "giáp".