TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP
Bộ thủ: 田 (điền) · bộ số 102 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: giáp

甲 nghĩa là Thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān).

Nghĩa của 甲

jiǎ

GIÁP
  1. Thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān)
  2. Dùng cho người hoặc vật không xác định
  3. Đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
  4. Chữ "A" hoặc số la mã "I" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III", v.v.
  5. Mạ giáp
  6. Vỏ cứng hoặc mai
  7. của ngón tay hoặc ngón chân Móng
  8. xưa Áo giáp da hoặc kim loại
  9. xưa Hệ thống xếp hạng dùng trong kỳ thi khoa bảng
  10. xưa Đơn vị hành chính dân sự trong hệ thống bảo giáp 保甲 (bǎojiǎ)
  11. Hướng la bàn Trung Quốc cổ: 75°
  12. Thứ tự đầu tiên
  13. Thể hiện Chữ cái A
  14. Trước tiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 甲

Thành ngữ có 甲

  • 身怀六甲 — Mang thai
  • 倒戈卸甲 — Hạ vũ khí đầu hàng
  • 枕戈寝甲 — Ngủ trên giáp, lấy giáo làm gối
  • 案兵束甲 — Nghỉ ngơi vũ khí và nới lỏng áo giáp (thành ngữ); thư giãn sau chiến đấu
  • 案甲休兵 — Gác vũ khí và cho binh sĩ nghỉ ngơi (thành ngữ); nghỉ ngơi sau chiến đấu

Câu ví dụ với 甲

  • 甲之蜜糖,乙之砒霜。 Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

甲 nghĩa là gì?

甲 (jiǎ) nghĩa là Thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān).

甲 đọc thế nào?

甲 đọc là jiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲 là gì?

Âm Hán Việt của 甲 là "giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.