TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲午战争

Jiǎwǔ Zhànzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲午戰爭

Âm Hán Việt GIÁP NGỌ CHIẾN TRANH

甲午战争 nghĩa là Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95).

Nghĩa của 甲午战争

Jiǎwǔ Zhànzhēng

GIÁP NGỌ CHIẾN TRANHTên riêngphồn thể 甲午戰爭tên riêng
  1. Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)

Câu hỏi thường gặp

甲午战争 nghĩa là gì?

甲午战争 (jiǎwǔ zhànzhēng) nghĩa là Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95).

甲午战争 đọc thế nào?

甲午战争 đọc là Jiǎwǔ Zhànzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲午战争 là gì?

Âm Hán Việt của 甲午战争 là "giáp ngọ chiến tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.