TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲壳虫

jiǎqiàochóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲殼蟲

Âm Hán Việt GIÁP XÁC TRÙNG

甲壳虫 nghĩa là bọ cánh cứng.

Nghĩa của 甲壳虫

jiǎqiàochóng

GIÁP XÁC TRÙNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 甲殼蟲
  1. Bọ cánh cứng

Jiǎqiàochóng

GIÁP XÁC TRÙNGDanh từ, Tên riêngphồn thể 甲殼蟲tên riêng
  1. Ban nhạc The Beatles (nhóm nhạc pop Anh những năm 1960)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 甲壳虫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

甲壳虫 nghĩa là gì?

甲壳虫 (jiǎqiàochóng, jiǎqiàochóng) nghĩa là bọ cánh cứng.

甲壳虫 đọc thế nào?

甲壳虫 đọc là jiǎqiàochóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲壳虫 là gì?

Âm Hán Việt của 甲壳虫 là "giáp xác trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.