TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲子

jiǎzǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP TÝ

甲子 nghĩa là Năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干 (tiāngān) và một trong 12 địa chi 地支 (dìzhī)).

Nghĩa của 甲子

jiǎzǐ

GIÁP TÝDanh từ, Tên riêng
  1. Năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干 (tiāngān) và một trong 12 địa chi 地支 (dìzhī))
  2. Chu kỳ sáu mươi năm

Từ ghép có 甲子

Câu hỏi thường gặp

甲子 nghĩa là gì?

甲子 (jiǎzǐ) nghĩa là Năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干 (tiāngān) và một trong 12 địa chi 地支 (dìzhī)).

甲子 đọc thế nào?

甲子 đọc là jiǎzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲子 là gì?

Âm Hán Việt của 甲子 là "giáp tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.