甲子
giọng máy của trình duyệt
甲子 nghĩa là Năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干 (tiāngān) và một trong 12 địa chi 地支 (dìzhī)).
Nghĩa của 甲子
jiǎzǐ
GIÁP TÝDanh từ, Tên riêng- Năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干 (tiāngān) và một trong 12 địa chi 地支 (dìzhī))
- Chu kỳ sáu mươi năm
Từ ghép có 甲子
Câu hỏi thường gặp
甲子 nghĩa là gì?
甲子 (jiǎzǐ) nghĩa là Năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干 (tiāngān) và một trong 12 địa chi 地支 (dìzhī)).
甲子 đọc thế nào?
甲子 đọc là jiǎzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 甲子 là gì?
Âm Hán Việt của 甲子 là "giáp tý".