TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲寅

jiǎyín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP DẦN

甲寅 nghĩa là Năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034.

Nghĩa của 甲寅

jiǎyín

GIÁP DẦNDanh từ
  1. Năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034

Câu hỏi thường gặp

甲寅 nghĩa là gì?

甲寅 (jiǎyín) nghĩa là Năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034.

甲寅 đọc thế nào?

甲寅 đọc là jiǎyín (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲寅 là gì?

Âm Hán Việt của 甲寅 là "giáp dần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.