TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲流

jiǎliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIÁP LƯU

甲流 nghĩa là cúm type a.

Nghĩa của 甲流

jiǎliú

GIÁP LƯUDanh từ
  1. Cúm type A
  2. Đề cập đến cúm H1N1 năm 2009
  3. Viết tắt của 甲型H1N1流感

Câu hỏi thường gặp

甲流 nghĩa là gì?

甲流 (jiǎliú) nghĩa là cúm type a.

甲流 đọc thế nào?

甲流 đọc là jiǎliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲流 là gì?

Âm Hán Việt của 甲流 là "giáp lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.