TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲状腺

jiǎzhuàngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲狀腺

Âm Hán Việt GIÁP TRẠNG TUYẾN

甲状腺 nghĩa là tuyến giáp.

Nghĩa của 甲状腺

jiǎzhuàngxiàn

GIÁP TRẠNG TUYẾNDanh từphồn thể 甲狀腺
  1. Tuyến giáp

Từ ghép có 甲状腺

Câu hỏi thường gặp

甲状腺 nghĩa là gì?

甲状腺 (jiǎzhuàngxiàn) nghĩa là tuyến giáp.

甲状腺 đọc thế nào?

甲状腺 đọc là jiǎzhuàngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲状腺 là gì?

Âm Hán Việt của 甲状腺 là "giáp trạng tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.