TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

甲状腺素

jiǎzhuàngxiànsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 甲狀腺素

Âm Hán Việt GIÁP TRẠNG TUYẾN TỐ

甲状腺素 nghĩa là hormone tuyến giáp.

Nghĩa của 甲状腺素

jiǎzhuàngxiànsù

GIÁP TRẠNG TUYẾN TỐDanh từphồn thể 甲狀腺素
  1. Hormone tuyến giáp
  2. Thyroxine (dùng để điều trị suy giáp)

Câu hỏi thường gặp

甲状腺素 nghĩa là gì?

甲状腺素 (jiǎzhuàngxiànsù) nghĩa là hormone tuyến giáp.

甲状腺素 đọc thế nào?

甲状腺素 đọc là jiǎzhuàngxiànsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 甲状腺素 là gì?

Âm Hán Việt của 甲状腺素 là "giáp trạng tuyến tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.