TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申办

shēnbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 申辦

Âm Hán Việt THÂN BIỆN

申办 nghĩa là nộp đơn xin, đăng ký.

Nghĩa của 申办

shēnbàn

THÂN BIỆNĐộng từphồn thể 申辦
  1. Nộp đơn xin
  2. Đăng ký
  3. Đấu thầu

Câu hỏi thường gặp

申办 nghĩa là gì?

申办 (shēnbàn) nghĩa là nộp đơn xin, đăng ký.

申办 đọc thế nào?

申办 đọc là shēnbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 申办 là gì?

Âm Hán Việt của 申办 là "thân biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.