TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申冤

shēnyuān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN OAN

申冤 nghĩa là kêu oan.

Nghĩa của 申冤

shēnyuān

THÂN OANĐộng từ
  1. Kêu oan
  2. Yêu cầu giải quyết nỗi oan ức

Câu hỏi thường gặp

申冤 nghĩa là gì?

申冤 (shēnyuān) nghĩa là kêu oan.

申冤 đọc thế nào?

申冤 đọc là shēnyuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 申冤 là gì?

Âm Hán Việt của 申冤 là "thân oan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.