TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申命记

Shēnmìngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 申命記

Âm Hán Việt THÂN MỆNH KÝ

申命记 nghĩa là Sách Đệ Nhị Luật.

Nghĩa của 申命记

Shēnmìngjì

THÂN MỆNH KÝTên riêngphồn thể 申命記tên riêng
  1. Sách Đệ Nhị Luật
  2. Sách thứ năm của Mô-se

Câu hỏi thường gặp

申命记 nghĩa là gì?

申命记 (shēnmìngjì) nghĩa là Sách Đệ Nhị Luật.

申命记 đọc thế nào?

申命记 đọc là Shēnmìngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 申命记 là gì?

Âm Hán Việt của 申命记 là "thân mệnh ký".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.