TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申屠

Shēntú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN ĐỒ

申屠 nghĩa là Họ hai chữ Shēntú.

Nghĩa của 申屠

Shēntú

THÂN ĐỒTên riêngtên riêng
  1. Họ hai chữ Shēntú

Câu hỏi thường gặp

申屠 nghĩa là gì?

申屠 (shēntú) nghĩa là Họ hai chữ Shēntú.

申屠 đọc thế nào?

申屠 đọc là Shēntú (pinyin).

Âm Hán Việt của 申屠 là gì?

Âm Hán Việt của 申屠 là "thân đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.