TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申斥

shēnchì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN XÍCH

申斥 nghĩa là quở trách, đổ lỗi.

Nghĩa của 申斥

shēnchì

THÂN XÍCHĐộng từ
  1. Quở trách
  2. Đổ lỗi
  3. Lên án

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 申斥

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

申斥 nghĩa là gì?

申斥 (shēnchì) nghĩa là quở trách, đổ lỗi.

申斥 đọc thế nào?

申斥 đọc là shēnchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 申斥 là gì?

Âm Hán Việt của 申斥 là "thân xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.