TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申明

shēnmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN MINH

申明 nghĩa là tuyên bố, xác nhận.

Nghĩa của 申明

shēnmíng

THÂN MINHĐộng từ
  1. Tuyên bố
  2. Xác nhận
  3. Phát biểu chính thức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 申明

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

申明 nghĩa là gì?

申明 (shēnmíng) nghĩa là tuyên bố, xác nhận.

申明 đọc thế nào?

申明 đọc là shēnmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 申明 là gì?

Âm Hán Việt của 申明 là "thân minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.