TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申根

Shēngēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN CĂN

申根 nghĩa là Schengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根区 (Shēngēnqū).

Nghĩa của 申根

Shēngēn

THÂN CĂNTên riêngtên riêng
  1. Schengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根区 (Shēngēnqū)

Câu hỏi thường gặp

申根 nghĩa là gì?

申根 (shēngēn) nghĩa là Schengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根区 (Shēngēnqū).

申根 đọc thế nào?

申根 đọc là Shēngēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 申根 là gì?

Âm Hán Việt của 申根 là "thân căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.