TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申猴

shēnhóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN HẦU

申猴 nghĩa là năm con khỉ.

Nghĩa của 申猴

shēnhóu

THÂN HẦU
  1. Năm 9, năm con Khỉ (ví dụ: 2004)

Câu hỏi thường gặp

申猴 nghĩa là gì?

申猴 (shēnhóu) nghĩa là năm con khỉ.

申猴 đọc thế nào?

申猴 đọc là shēnhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 申猴 là gì?

Âm Hán Việt của 申猴 là "thân hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.