TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申申

shēnshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN THÂN

申申 nghĩa là Ấm áp và thoải mái.

Nghĩa của 申申

shēnshēn

THÂN THÂN
  1. Ấm áp và thoải mái
  2. Lặp lại không ngừng

Câu hỏi thường gặp

申申 nghĩa là gì?

申申 (shēnshēn) nghĩa là Ấm áp và thoải mái.

申申 đọc thế nào?

申申 đọc là shēnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 申申 là gì?

Âm Hán Việt của 申申 là "thân thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.