TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

申理

shēnlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN LÝ

申理 nghĩa là sửa sai, tìm kiếm công lý.

Nghĩa của 申理

shēnlǐ

THÂN LÝ
  1. Sửa sai
  2. Tìm kiếm công lý

Câu hỏi thường gặp

申理 nghĩa là gì?

申理 (shēnlǐ) nghĩa là sửa sai, tìm kiếm công lý.

申理 đọc thế nào?

申理 đọc là shēnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 申理 là gì?

Âm Hán Việt của 申理 là "thân lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.