申论 nghĩa là trình bày chi tiết, phát biểu chi tiết.
Nghĩa của 申论
shēnlùn
THÂN LUẬNĐộng từ, Danh từphồn thể 申論
Trình bày chi tiết
Phát biểu chi tiết
Câu hỏi thường gặp
申论 nghĩa là gì?
申论 (shēnlùn) nghĩa là trình bày chi tiết, phát biểu chi tiết.
申论 đọc thế nào?
申论 đọc là shēnlùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 申论 là gì?
Âm Hán Việt của 申论 là "thân luận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.