电传
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電傳
电传 nghĩa là Gửi thông tin bằng phương tiện điện tử (như fax, điện tín, telex, v.v.).
Nghĩa của 电传
diànchuán
ĐIỆN TRUYỀNĐộng từ, Danh từphồn thể 電傳- Gửi thông tin bằng phương tiện điện tử (như fax, điện tín, telex, v.v.)
- Tin nhắn được truyền bằng phương tiện điện tử
- Telex
- Máy điện báo
Câu hỏi thường gặp
电传 nghĩa là gì?
电传 (diànchuán) nghĩa là Gửi thông tin bằng phương tiện điện tử (như fax, điện tín, telex, v.v.).
电传 đọc thế nào?
电传 đọc là diànchuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 电传 là gì?
Âm Hán Việt của 电传 là "điện truyền".