电光朝露 nghĩa là Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi.
Nghĩa của 电光朝露
diànguāngzhāolù
ĐIỆN QUANG TRIÊU LỘphồn thể 電光朝露
Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi
Không bền vững
Câu hỏi thường gặp
电光朝露 nghĩa là gì?
电光朝露 (diànguāngzhāolù) nghĩa là Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi.
电光朝露 đọc thế nào?
电光朝露 đọc là diànguāngzhāolù (pinyin).
Âm Hán Việt của 电光朝露 là gì?
Âm Hán Việt của 电光朝露 là "điện quang triêu lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.