TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电光朝露

diànguāngzhāolù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電光朝露

Âm Hán Việt ĐIỆN QUANG TRIÊU LỘ

电光朝露 nghĩa là Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi.

Nghĩa của 电光朝露

diànguāngzhāolù

ĐIỆN QUANG TRIÊU LỘphồn thể 電光朝露
  1. Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi
  2. Không bền vững

Câu hỏi thường gặp

电光朝露 nghĩa là gì?

电光朝露 (diànguāngzhāolù) nghĩa là Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi.

电光朝露 đọc thế nào?

电光朝露 đọc là diànguāngzhāolù (pinyin).

Âm Hán Việt của 电光朝露 là gì?

Âm Hán Việt của 电光朝露 là "điện quang triêu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.