TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电光

diànguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電光

Âm Hán Việt ĐIỆN QUANG
Lượng từ đi kèm: 盏 (zhǎn)

电光 nghĩa là ánh điện, chớp.

Nghĩa của 电光

diànguāng

ĐIỆN QUANGDanh từphồn thể 電光
  1. Ánh điện
  2. Chớp
  3. Quang điện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电光

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 电光

  • 电光朝露 — Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi

Câu hỏi thường gặp

电光 nghĩa là gì?

电光 (diànguāng) nghĩa là ánh điện, chớp.

电光 đọc thế nào?

电光 đọc là diànguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 电光 là gì?

Âm Hán Việt của 电光 là "điện quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.