电光
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電光
Lượng từ đi kèm: 盏 (zhǎn)
电光 nghĩa là ánh điện, chớp.
Nghĩa của 电光
diànguāng
ĐIỆN QUANGDanh từphồn thể 電光- Ánh điện
- Chớp
- Quang điện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 电光
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 电光
- 电光朝露 — Tia chớp, sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: ngắn ngủi
Câu hỏi thường gặp
电光 nghĩa là gì?
电光 (diànguāng) nghĩa là ánh điện, chớp.
电光 đọc thế nào?
电光 đọc là diànguāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 电光 là gì?
Âm Hán Việt của 电光 là "điện quang".