TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

电台

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
diàntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 電臺

Âm Hán Việt ĐIỆN ĐÀI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 家 (jiā)

电台 nghĩa là máy phát thu, trạm phát sóng.

Nghĩa của 电台

diàntái

ĐIỆN ĐÀIDanh từphồn thể 電臺
  1. Máy phát thu
  2. Trạm phát sóng
  3. Đài phát thanh

Từ ghép có 电台

Câu ví dụ với 电台

  • 与此同时,电台也播出了这条消息。 Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.Tatoeba #3709264

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

电台 nghĩa là gì?

电台 (diàntái) nghĩa là máy phát thu, trạm phát sóng.

电台 đọc thế nào?

电台 đọc là diàntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 电台 là gì?

Âm Hán Việt của 电台 là "điện đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.