电台
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 電臺
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 家 (jiā)
电台 nghĩa là máy phát thu, trạm phát sóng.
Nghĩa của 电台
diàntái
ĐIỆN ĐÀIDanh từphồn thể 電臺- Máy phát thu
- Trạm phát sóng
- Đài phát thanh
Từ ghép có 电台
Câu ví dụ với 电台
- 与此同时,电台也播出了这条消息。 Cùng lúc đó, đài truyền hình cũng phát sóng tin tức này.Tatoeba #3709264
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
电台 nghĩa là gì?
电台 (diàntái) nghĩa là máy phát thu, trạm phát sóng.
电台 đọc thế nào?
电台 đọc là diàntái (pinyin).
Âm Hán Việt của 电台 là gì?
Âm Hán Việt của 电台 là "điện đài".